Skip to main content

Finishing

Search for glossary terms (regular expression allowed)

Glossaries

Term Definition
Finishing

Trong chế tạo đồng hồ, 'hoàn thiện' là công việc thủ công mang tính trang trí và tỉ mỉ áp dụng cho các bộ phận của bộ máy đồng hồ, bao gồm đánh bóng, vát mép, chạm khắc và các kỹ thuật khác, về cơ bản là nâng cao vẻ ngoài trực quan của đồng hồ bằng cách tinh chỉnh các bề mặt và cạnh của các bộ phận của đồng hồ, thường được coi là khía cạnh quan trọng của đồng hồ cao cấp; về cơ bản, đây là giai đoạn cuối cùng của quá trình chế tạo bộ máy đồng hồ, trong đó kim loại thô được biến thành một món đồ hấp dẫn về mặt thị giác thông qua trang trí chi tiết và xử lý bề mặt. 

Cách phát âm: 'fi-nuh-shung'

'Finishing' đề cập đến các quy trình và kỹ thuật tỉ mỉ được sử dụng để nâng cao vẻ ngoài thẩm mỹ và độ chính xác của bộ máy đồng hồ cũng như các bộ phận của nó. Finishing bao gồm nhiều phương pháp xử lý trang trí và chức năng khác nhau nhằm thể hiện sự khéo léo và sự chú ý đến từng chi tiết của người thợ đồng hồ. 

Anglage (Chamfering): Các cạnh của các bộ phận được vát và đánh bóng để tạo ra bề mặt mịn, sáng bóng.
Geneva Stripes (Côtes de Genève): Các sọc song song được đánh bóng trên bề mặt của các tấm và cầu nối của bộ chuyển động.
Perlage (Thông tư Graining): Các mẫu hình tròn nhỏ, chồng chéo được đánh bóng trên bề mặt của các tấm và cầu nối của bộ chuyển động. bề mặt.
Ba Lan đen (Polissage Noir): Lớp hoàn thiện giống như gương đạt được thông qua kỹ thuật đánh bóng tỉ mỉ.
Hoàn thiện tia nắng: Các đường tỏa sáng được đánh bóng trên mặt số hoặc các bộ phận khác để tạo hiệu ứng ánh nắng.
Làm mờ: Lớp phủ mờ được áp dụng cho bề mặt của các bộ phận, thường sử dụng quy trình hóa học hoặc cơ học.

Finishing không chỉ nâng cao sức hấp dẫn thị giác của đồng hồ mà còn phản ánh vẻ sang trọng cao cấp mức độ khéo léo và độ chính xác liên quan đến việc tạo ra nó.

Synonyms: Anglage, Chamfering, Bevelling, Mirror polish, Black polish, Graining, Brushing, Geneva stripes, Côtes de geneve, Geneva waves