Con ngựa

Search for glossary terms (regular expression allowed)
Begin with Contains Exact termSounds like

Glossaries

Term Definition
Con ngựa

Lên dây cót một chiếc đồng hồ giúp đem đến cho nó năng lượng thông qua việc cuộn dây cót. Nếu để yên như vậy, năng lượng này sẽ bị sử dụng hết ngay lập tức khi dây cót nhả ra. Con ngựa là bộ phận của máy, thu nhận dòng năng lượng này và giải phóng nó một cách riêng biệt, và truyền động cho bánh răng cân bằng.